Xem ngày 16/09/2026 tốt hay xấu

Thứ tư, nhằm ngày 6 tháng 8 năm Bính Ngọ — ngày Quý Tỵ, ngày hắc đạo Chu Tước, trực Thành, sao Chẩn, tiết Bạch lộ.

Thứ tư

16

Tháng 9 năm 2026

Âm lịch: 6/8 — năm Bính Ngọ

Con giáp Rắn — ngày Quý Tỵ
Ngày Tỵ — cầm tinh con Rắn
Ngày xấu Hắc đạo · Chu Tước

41/100 điểm — tổng hợp từ thần sát, trực, nhị thập bát tú và ngày kỵ dân gian

Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Trực – Sao
Thành – Chẩn

Ngày xấu — vướng Chu Tước hắc đạo. Trực Thành và sao Chẩn tuy còn ủng hộ giỗ chạp, cúng tế, cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành, nhưng việc trọng đại vẫn nên lùi sang ngày khác. Người tuổi Hợi nên thận trọng hơn vì ngày Tỵ xung Hợi.

Ngày 16/09/2026 nên làm gì, kiêng việc gì?

Bảng dưới đây đối chiếu trực Thành và sao Chẩn của ngày Quý Tỵ với sáu nhóm việc hệ trọng thường phải chọn ngày.

check_circleViệc nên làm

  • Giỗ chạp, cúng tế
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Xuất hành

cancelViệc không nên làm

Không có việc nào trong nhóm trên bị trực hay sao của ngày này kiêng kỵ.

Giờ hoàng đạo ngày 16/09/2026

Sáu khung giờ hoàng đạo là lúc nên tiến hành nghi lễ, ký kết hay xuất phát; sáu khung còn lại là giờ hắc đạo, nên tránh việc quan trọng.

Giờ Sửu — con Trâu Sửu 01:00 – 03:00 Hoàng đạo
Giờ Dần — con Hổ Dần 03:00 – 05:00 Hắc đạo
Giờ Mão — con Mèo Mão 05:00 – 07:00 Hắc đạo
Giờ Thìn — con Rồng Thìn 07:00 – 09:00 Hoàng đạo
Giờ Tỵ — con Rắn Tỵ 09:00 – 11:00 Hắc đạo
Giờ Ngọ — con Ngựa Ngọ 11:00 – 13:00 Hoàng đạo
Giờ Mùi — con Dê Mùi 13:00 – 15:00 Hoàng đạo
Giờ Thân — con Khỉ Thân 15:00 – 17:00 Hắc đạo
Giờ Dậu — con Gà Dậu 17:00 – 19:00 Hắc đạo
Giờ Tuất — con Chó Tuất 19:00 – 21:00 Hoàng đạo
Giờ Hợi — con Lợn Hợi 21:00 – 23:00 Hoàng đạo
Giờ Tý — con Chuột 23:00 – 01:00 Hắc đạo

Trực, sao và thần sát ngày 16/09/2026

Trực

Thành

Mọi việc đều thành: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, động thổ.

Nhị thập bát tú

Chẩn Thủy Dẫn

Cát tú — Cát tú: tốt cưới hỏi, xuất hành, xây dựng, mua bán.

Thần sát trực nhật

Chu Tước

Thuộc nhóm hắc đạo — ngày do hung thần cai quản.

Hướng xuất hành và tuổi xung ngày 16/09/2026

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Nam
Hạc thần (nên tránh)
Chính Tây

Xuất hành đầu ngày nên hướng về phía Hỷ thần để cầu vui, hướng Tài thần để cầu tài; tránh đi về hướng Hạc thần đang du.

Tuổi xung với ngày

Con giáp Lợn — tuổi xung ngày Quý Tỵ

Ngày Quý Tỵ xung với tuổi Hợi (cầm tinh con Lợn)

Người mang tuổi này không nên đứng chủ sự việc lớn trong ngày, có thể nhờ người khác tuổi thay mặt. Nhập tuổi của bạn ở phần dưới để xem ngày hợp hay khắc với chính mình.

Sao tốt, sao xấu ngày 16/09/2026

Ngoài thần sát trực nhật, lịch vạn niên còn tra cát tinh và hung sát nhật thần theo tháng âm lịch. Ngày Quý Tỵ tháng 8 âm lịch có 5 sao tốt3 sao xấu.

starSao tốt (5)

  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
  • Nguyệt tài Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành, giao dịch
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, nhất là làm phúc, cưới hỏi, xuất hành
  • Tam hợp Tốt mọi việc

warningSao xấu (3)

  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành
  • Cô thần Xấu cho cưới hỏi
  • Thổ cấm Kỵ xây dựng, an táng

info Ngày nào cũng có cả sao tốt lẫn sao xấu — người xưa cân xem bên nào trội hơn và sao đó có kỵ đúng việc mình định làm hay không. Danh sách này tra theo bảng của Lịch vạn niên triều Nguyễn, còn mức đánh giá “ngày xấu” ở đầu trang thì tính từ thần sát trực nhật, trực và nhị thập bát tú — hai hệ độc lập nhau.

Ngày này hợp hay khắc với tuổi của bạn?

Nhập năm sinh âm lịch để đối chiếu can chi ngày Quý Tỵ với tuổi của bạn — xung, hình, tam hợp hay lục hợp.

Ngày tốt gần ngày 16/09/2026

Nếu ngày này chưa ưng ý, đây là những ngày hoàng đạo gần nhất trong 45 ngày kế tiếp — bấm vào để xem chi tiết từng ngày.

Chọn được ngày rồi — đừng để quên

Lưu ngày đã chọn vào lịch giỗ chạp của dòng họ

Xem được ngày tốt mới là bước đầu. Phả Tuệ - Gia Phả 4.0 giúp cả dòng họ nhớ đúng ngày: lịch giỗ theo âm lịch, nhắc việc họ, và toàn bộ cây gia phả nằm gọn trong một ứng dụng.

  • event_available Ghi ngày giỗ, lễ chạp theo âm lịch — Phả Tuệ tự quy đổi sang dương lịch cho từng năm, kể cả năm nhuận.
  • notifications_active Nhắc trước nhiều ngày trên điện thoại và đồng bộ sang lịch máy, cả nhà cùng nhận.
  • groups Gắn sự kiện với đúng người trong cây gia phả — con cháu biết hôm nay là giỗ cụ nào, đời thứ mấy.
  • auto_awesome Ngay trong app còn có mục xem ngày tốt xấu này, dùng chung một bộ lịch vạn niên với trang web.

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/09/2026

Ngày 16/09/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/09/2026 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 8 năm Bính Ngọ. Can chi: ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Ngày này thuộc tiết Bạch lộ, nạp âm Trường Lưu Thủy.

Ngày 16/09/2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày xấu — vướng Chu Tước hắc đạo. Trực Thành và sao Chẩn tuy còn ủng hộ giỗ chạp, cúng tế, cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành, nhưng việc trọng đại vẫn nên lùi sang ngày khác.

Giờ nào tốt trong ngày 16/09/2026?

Ngày Quý Tỵ có 6 giờ hoàng đạo: Sửu (01:00 – 03:00), Thìn (07:00 – 09:00), Ngọ (11:00 – 13:00), Mùi (13:00 – 15:00), Tuất (19:00 – 21:00), Hợi (21:00 – 23:00). Các khung giờ còn lại là giờ hắc đạo, nên tránh tiến hành nghi lễ hay ký kết quan trọng.

Ngày 16/09/2026 nên làm gì và kiêng việc gì?

Theo trực Thành và sao Chẩn, ngày này thuận cho: giỗ chạp, cúng tế, cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành. Nên tránh: không kiêng việc nào trong nhóm thường xem.

Ngày 16/09/2026 có sao tốt, sao xấu nào?

Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Phổ hộ, Tam hợp. Sao xấu: Ngũ quỷ, Cô thần, Thổ cấm. Danh sách tra theo bảng cát tinh – hung sát nhật thần của Lịch vạn niên triều Nguyễn, độc lập với mức đánh giá chung của ngày.

Ngày 16/09/2026 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với tuổi Hợi. Người tuổi này không nên đứng chủ sự việc lớn trong ngày; có thể nhờ người khác tuổi thay mặt. Bạn có thể nhập năm sinh ngay trên trang để đối chiếu tuổi của mình với ngày.